172 Giờ Trên Mặt Trăng

Lượt đọc: 751 | 0 Đánh giá: 0/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
Chú Thích

.

[1] Tantali (Ta): Nguyên tố hóa học có số nguyên tử bằng 73, là một nguyên tố hiếm được sử dụng trong nhiều ngành chế tạo khác nhau như linh kiện điện tử, động cơ phản lực, bộ phận tên lửa hay dụng cụ phẫu thuật, v.v. (ND)

---❊ ❖ ❊---

[2] Nguyên văn: Sea of Tranquility, tên La tinh là Mare Tranquillitatis, tên của một vùng tối trên Mặt Trăng, còn được gọi là Biển Mặt Trăng, là các đồng bằng tối trên bề mặt Mặt Trăng có thể nhìn thấy rõ bằng mắt thường.

---❊ ❖ ❊---

[3] Talking Heads: Ban nhạc Mỹ thành lập năm 1975 và hoạt động đến năm 1991, với phong cách âm nhạc pha trộn nhiều thể loại khác nhau.

---❊ ❖ ❊---

[4] Nguyên văn: “ I don't know what you expect staring into the TV set. Fighting fire with fire. ” (ND)

---❊ ❖ ❊---

[5] Roppongi là một quận của đặc khu Minato, Tokyo, Nhật Bản, nổi tiếng với các quán bar và hoạt động giải trí về đêm. (ND)

---❊ ❖ ❊---

[6] David Letterman (1947): diễn viên hài kịch và dẫn chương trình truyền hình người Mỹ, nổi tiếng với talk show Late Show with David Letterman của đài CBS. (ND)

---❊ ❖ ❊---

[7] Pink Floyd: ban nhạc rock của Anh thành lập vào giữa những năm 60. Một trong những album nổi tiếng nhất của họ có tên The Dark Side of the Moon (tạm dịch: Góc tối của Mặt Trăng), phát hành năm 1973. (ND)

---❊ ❖ ❊---

[8] Chó lab: Chính là labrador, một giống chó rất trung thành, tình cảm và dễ huấn luyện. (BT)

---❊ ❖ ❊---

[9] Thượng lộ bình an!

---❊ ❖ ❊---

[10] Adrenaline: là một hormone có tác dụng kích thích máu chảy về tim. (BT)

---❊ ❖ ❊---

[11] Tạm dịch: Cuộc sống thời chiến.

---❊ ❖ ❊---

[12] Nguyên văn: “ This ain’t no party, this ain’t no disco, this ain’t no fooling around.

---❊ ❖ ❊---

[13] Nguyên văn: “ Magnificent. Magnificent desolation. ” (ND)

---❊ ❖ ❊---

[14] Oui: vâng (tiếng Pháp). (BT)

---❊ ❖ ❊---

[15] Gió mặt trời: một luồng hạt mang điện tích được giải phóng từ tầng thượng quyển của Mặt Trời. Đây là nguyên nhân gây ra bão từ cũng như có liên hệ trực tiếp tới hiện tượng cực quang trên Trái Đất và các hành tinh khác.

---❊ ❖ ❊---

[16] Plinius: Tên một hố va chạm (hố tạo thành trên bề mặt thiên thể do va chạm với một thiên thể nhỏ hơn) nằm trên đường biên giữa Biển Yên Bình và Biển Thanh Thản.

---❊ ❖ ❊---

[17] Nguyên văn: Sea of Serenity, tên La tinh là Mare Serenitatis.

---❊ ❖ ❊---

[18] Nguyên văn: The Search for Extraterrestrial Intelligence. (ND)

---❊ ❖ ❊---

[19] The Salvation Army: Tên một tổ chức từ thiện quốc tế có tính chất tôn giáo và được tổ chức theo kiểu quân đội.

---❊ ❖ ❊---

[20] Lúc này tâm trạng Mia rất hoảng loạn nên thư viết bị gạch xóa và sai chính tả. (BT)

« Lùi
Tiến »