Công Lý Cho Ai

Lượt đọc: 8814 | 2 Đánh giá: 9/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
Chú Thích

[*]Tại một số quốc gia, trong đó có Hoa Kỳ, một người nếu muốn vào học trường luật thì bắt buộc phải có bằng cử nhân, sau đó thi đỗ kì thi sát hạch đầu vào LSAT (Law school admission test)

---❊ ❖ ❊---

[*]District of Columbia (Đặc khu Columbia): tên chính thức của thủ đô Hoa Kỳ, thường gọi tắt D.C.

---❊ ❖ ❊---

[*]Câu chào bằng tiếng Tây Ban Nha.

---❊ ❖ ❊---

[*]Sở Mật vụ là cơ quan trực thuộc bộ An ninh Nội địa, có nhiệm vụ ngăn chặn và điều tra các vụ gian lận thương mại, cũng như bảo vệ cho các lãnh đạo của Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]National Collegiate Athletic Association: Hiệp hội Thể thao Đại học Quốc gia.

---❊ ❖ ❊---

[*]Chỉ thời gian từ 1493 đến 1776, khi Hoa Kỳ còn là thuộc địa của một số nước châu Âu như Anh, Pháp, Tây Ban Nha, Hà Lan...

---❊ ❖ ❊---

[*]Món phở xào chua ngọt của Thái Lan.

---❊ ❖ ❊---

[*]Department of Motor Vehicles: Cục Xe cơ giới.

---❊ ❖ ❊---

[*]National Association for Stock Car Auto Racing: Hiệp hội Đua xe Thương mại Hoa Kỳ, có trụ sở ở Daytona Beach, Florida.

---❊ ❖ ❊---

[*]Người phụ nữ từng có quan hệ vụng trộm với tổng thống Hoa Kỳ Bill Clinton trong khoảng thời gian 1996-1997.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyễn văn chase ambulance (nghĩa đen: đuổi theo xe cứu thương): chỉ việc một luật sư kiếm sống nhờ thuyết phục những người bị tai nạn giao thống khởi kiện.

---❊ ❖ ❊---

[*]Giải bóng rổ chuyên nghiệp của Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Giải bóng bầu dục chuyên nghiệp của Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Vạch trần.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nhà thờ Cơ đốc giáo Quốc gia.

---❊ ❖ ❊---

[*]Vị giám đốc đầu tiên của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Kiểu súng sử dụng loại đạn dài 38 mm.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn: Ninth Circuit Court of Appeal: tòa phúc thẩm lớn nhất, chuyên xử lí các vụ án phúc thẩm tại các khu vực thuộc California, Washington, Alaska, Arizona, Hawaii, Idaho, Montana, Nevada, Oregon, vùng lãnh thổ Guan, các đảo bắc Mariana.

---❊ ❖ ❊---

[*]Slasher movie: một thể loại phim kinh dị, thường xoay quanh những kẻ sát nhân bị tâm thần có phương thức gây án ghê rợn.

---❊ ❖ ❊---

[*]Ginny dùng từ lóng “pardner” để gọi Brad vì anh vẫn chưa được làm “partner” - luật sư cộng sự.

---❊ ❖ ❊---

[*]Biểu tượng đầu lâu có cánh, biểu tượng của câu lạc bộ mô-tô Thiên thần Địa ngục (Hell's Angels).

---❊ ❖ ❊---

[*]Nhân vật hư cấu trong loạt tiểu thuyết kinh dị của nhà văn Thomas Harris.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nhân vật tưởng tượng trong phim kinh dị Thứ Sáu ngày 13 .

---❊ ❖ ❊---

[*]Nhân vật tưởng tượng trong loạt phim kinh dị Cơn ác mộng ở phố Elm .

---❊ ❖ ❊---

[*]Bí danh của Margaretha Geertruida “M’greet” Zelle McLeod, một điệp viên huyền thoại hồi đầu thế kỉ XX.

---❊ ❖ ❊---

[*]Ở đây có lẽ tác giả có sự nhầm lẫn, đoạn trước nói Charlotte ở tầng bốn, giờ là tầng bảy.

---❊ ❖ ❊---

[*]Tiếng Anh dùng thì quá khứ để nói về người chết.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nhóm các trường đại học hàng đầu Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên mẫu của nhân vật Bá tước Dracula.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn - no-hitter: một trận bóng chày trong đó tay ném bóng (pitcher) khiến cho các tay đập bóng (batter) của đội đối phương không ghi được một điểm nào trong suốt chín hiệp.

---❊ ❖ ❊---

[*]Tiếng Tây Ban Nha, nghĩa là “kẻ ngu ngốc”.

---❊ ❖ ❊---

[*]Các vụ bắn tỉa xảy ra trong suốt ba tuần của tháng 10 năm 2002 tại Washington D.C. John Allen Muhammed cùng đồng phạm Lee Boyd Malvo đã bắn chết mười người và làm bị thương ba người. Muhammed bị tử hình bằng thuốc độc còn Malvo chịu án chung thân.

---❊ ❖ ❊---

[*]Vụ bê bối chính trị nổi tiếng thập niên 70, dẫn đến việc tổng thống Richard Nixon phải từ chức năm 1974. Đó là vị tổng thống duy nhất phải từ chức trong lịch sử Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Những thuật ngữ chỉ những người bị rối loạn tâm thần, bị suy giảm khả năng tư duy và thiếu hụt cảm xúc. Các triệu chứng thường gặp là ảo tưởng, rối loạn suy nghĩ, vô cảm và thiếu động lực sống.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nhân vật nữ chính trong phim hoạt hình Tarzan của Walt Disney.

---❊ ❖ ❊---

[*]Ở một số nước, lực lượng cảnh sát sử dụng song song hai loại xe: “unmarked car” (tạm dịch xe ngụy trang) giống y hệt những chiếc xe bình thường, được sử dụng trong các công việc điều tra, theo dõi cần đến sự bí mật; “marked car” là loại xe có còi hụ, đèn nháy và phù hiệu cảnh sát, được sử dụng trong hầu hết các nhiệm vụ khác.

---❊ ❖ ❊---

[*]S&M viết tắt của Sadism & Masochism (bạo dâm và khổ dâm), chỉ một loại quan hệ tình dục mà hai bên chỉ đạt khoái cảm khi hành hạ và bị hành hạ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nội dung: “Anh có quyền giữ im lặng. Bất cứ điều gì anh nói có thể và sẽ được dùng làm bằng chứng chống lại anh trước tòa. Anh có quyền nói chuyện với luật sư và có luật sư hiện diện trong quá trình xét hỏi. Nếu anh không thể thuê luật sư, anh vẫn sẽ được cung cấp một luật sư bằng nguồn tài chính của chính phủ”.

---❊ ❖ ❊---

[*]Hiện nay ở Hoa Kỳ có 32 bang (trong đó có Virginia) vẫn áp dụng mức án tử hình với tù nhân và 18 bang đã bãi bỏ khung hình phạt này. Tháng 5 năm 2013, Maryland đã chính thức bãi bỏ án tử hình. ( Công lí cho ai xuất bản năm 2008)

---❊ ❖ ❊---

[*]Violent Criminal Apprehension Program: chương trình tìm hiểu tâm lí tội phạm hình sự, một bộ phận của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ chuyên phân tích các tội ác liên hoàn về bạo lực và tình dục.

---❊ ❖ ❊---

[*]Công ty Halliburton là một trong những công ty khai thác dầu mỏ lớn nhất thế giới, hoạt động trên 80 quốc gia.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn - indentured servant: những người làm cho địa chủ, được bao ăn ở, quần áo nhưng không được trả lương. Lúc hết thời hạn làm công người chủ sẽ tặng quà và trả chút tiền để họ bắt đầu cuộc sống tự do.

---❊ ❖ ❊---

[*]Tên gọi chính thức của những chiếc máy bay chuyên chở tổng thống Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Một trong những kẻ giết người, hiếp dâm hàng loạt man rợ nhất trong lịch sử Hoa Kỳ, từng gieo rắc nỗi kinh hãi trong khoảng thời gian 1974-1978.

---❊ ❖ ❊---

[*]Một vụ bê bối lớn về trốn thuế được vạch trần năm 1875, dính dáng đến nhiều quan chức chính phủ từ các đặc vụ, chính trị gia đến nhà buôn và phân phối rượu.

---❊ ❖ ❊---

[*]Cụm từ được các nhà phân tích chính trị gán cho việc tổng thống Nixon cách chức công tố viên đặc biệt Archibald Cox, và cuộc từ chức của bộ trưởng Bộ Tư pháp Elliot Richardson và thứ trưởng William Ruckelshaus trong vụ bê bối Watergate.

---❊ ❖ ❊---

[*]Học viện công nghệ Massachusett.

---❊ ❖ ❊---

[*]Khu vực địa lí và văn hóa ở sâu phía nam của Hoa Kỳ, thường bao gồm Alabama, Georgia, Louisianna, Mississippi và Nam Carolina.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn - alternative newspapers: Đây là loại báo khổ nhỏ, chỉ phát hành ở một vùng (thường là các thành phố lớn), tập trung đưa những tin tức nóng hổi, những bài điều tra về các vấn đề nổi cộm trong vùng và nhắm tới độc giả trẻ. Đây là dạng báo miễn phí và lấy doanh thu từ quảng cáo.

---❊ ❖ ❊---

[*]Một loại xe limousine phổ biến.

---❊ ❖ ❊---

[*]Một rối loạn tâm lí, biểu hiện bằng các triệu chứng lo âu rõ rệt sau khi phải đương đầu với sự kiện gây tổn thương và vẫn tiếp tục kéo dài sau đó khi sự kiện đã kết thúc từ lâu. Bệnh hay gặp ở những người từng trải qua các biến cố gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần hoặc/và thể chất như thiên tai, chiến tranh, bạo hành, tai nạn. Bệnh còn có tên khác là rối loạn stress sau chấn thương hoặc rối loạn tâm căn sau sang chấn, theo phân loại, nó thuộc nhóm bệnh liên quan đến stress.

---❊ ❖ ❊---

[*]Người bệnh có các triệu chứng khiến đầu óc và cơ thể hầu như tê liệt, người bệnh mất khả năng làm việc, học tập, không thể ăn uống, mất ngủ và mất cả những hứng thú mà trước đây đã đem lại niềm vui cho người bệnh.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn - rotten fruit from an evil horn of plenty - tương đương với “nồi cơm Thạch Sanh” trong tiếng Việt.

---❊ ❖ ❊---

[*]Một trùm mafia khét tiếng hồi đầu thế kỉ XX ở Hoa Kỳ.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn - The Queen of Hearts: một quân bài và cũng là tên một nhân vật trong truyện Alice lạc vào xứ sở thần tiên của Lewis Carroll.

---❊ ❖ ❊---

[*]Nguyên văn - Im good, vừa có nghĩa là “không cần đâu”, vừa có nghĩa là “tôi ổn”. Ở đây Cutler dùng theo nghĩa thứ nhất, còn Kineer hiểu theo nghĩa thứ hai.

---❊ ❖ ❊---

[*]Học viện dạy tiếp tân lớn nhất thế giới đặt trụ sở chính ở Paris, Pháp.

---❊ ❖ ❊---

[*]Đại học New York.

« Lùi
Tiến »

2 Trong Tổng Số 3 tác phẩm của phillip margolin