Tuyến Hỏa Xa Ngầm

Lượt đọc: 88 | 0 Đánh giá: 0/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
Chú Thích

[1] Một vương quốc tại châu Phi trước đây, thành lập vào thế kỷ 17 và tồn tại đến cuối thế kỷ 19, sau đó bị sáp nhập vào Tây Phi thuộc Pháp. - Chú thích của BTV.

[2] Tương truyền, chủng tộc châu Phi là con cháu của Ham - con trai của Noah, người sống sót sau trận Đại Hồng Thủy. - Chú thích của BTV.

[3] Ở đây ám chỉ James là kẻ khổ dâm, thích đạt được khoái cảm bằng cách để người khác dùng roi đánh mình. - Chú thích của ND.

[4] Câu trích trong Tuyên ngôn Độc lập của nước Mỹ. - Chú thích của ND.

[5] Là những người có cảm tình với nô lệ và giúp che giấu họ. - Chú thích của ND.

[6] Một kiểu hành hình khi chế độ nô lệ tồn tại ở nước Mỹ, cho phép đám đông công khai sỉ nhục và đánh đập, hành hạ nô lệ đến chết. - Chú thích của BTV.

[7] Chỉ thanh gạt chướng ngại vật được gắn phía trước những chiếc tàu hỏa thô sơ nhằm đuổi gia súc hoặc vật cán khỏi đường ray. - Chú thích của ND.

[8] Eli Whitney (1765-1825) là nhà khoa học người Mỹ, phát minh ra máy tỉa hạt bông, đã tạo ra một cuộc cách mạng trong ngành bông vải ở Mỹ. - Chú thích của ND.

[9] Một tổ chức tội phạm hoạt động chủ yếu ở thành phố New York vào cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20. - Chú thích của ND.

[10] Trong bản gốc, có “Main Street” và “the main Street” (phố chính).

[11] Rượu mạnh được pha với tinh chất vani, nước cam, quế v.v… - Chú thích của BTV.

[12] Nguyên văn: Rags. Một thể loại nhạc được biến tấu từ hành khúc, dùng những nhịp điệu phức hợp từ âm nhạc châu Phi.

[13] Một tảng đá tại Plymouth, bang Masachusetts, tương truyền là chỗ đoàn tín đồ thanh giáo Anh trên con tàu Mayflower đã đặt những bước chân đầu tiên lên khi cập bến bờ Mỹ vào năm 1620. - Chú thích của BTV.

[14] Một trò chơi gồm rất nhiều chiếc que được chồng xếp rối lên nhau. Người chơi phải rút từng que mà không gây xê dịch, đảo lộn cấu trúc đó. - Chú thích của BTV.

[15] Da chưa được luộc, chỉ mới cạo và rửa. - Chú thích của BTV.

[16] Trong cuộc nội chiến, chính phủ liên bang miền nam dùng từ này để gọi liên minh miền bắc. - Chú thích của BTV.

[17] Theo Thỏa hiệp ba-phần-năm trong Hội nghị Hiến pháp Hợp chúng quốc Hoa Kỳ năm 1787, cứ 3 trên tổng số 5 nô lệ được coi là một người bỏ phiếu. - Chú thích của BTV.

[18] Nguyên bản: gainsay, ravening, hoar.

[19] U.G.R.R là những chữ viết tắt của cụm từ Underground Railroad (Tuyến Hỏa Xa Ngầm). - Chú thích của ND.

[20] Bản gốc: Ravening.

[21] Đọc thêm về nạn đại hồng thủy cũng như tích Moses đi tìm miền đất hứa. - Chú thích của ND.

[22] Một cây thuốc quý, dạng cây thảo sống lâu năm. - Chú thích của BTV.

[23] Liên quan đến tích Cain và Abel: Khi hai anh em dâng lễ lên Thiên Chúa, Ngài thích lễ vật của Abel hơn. Sau đó, Cain đã giết hại Abel, gây nên cái chết đầu tiên trong toàn nhân loại. - Chú thích của BTV.

[24] Vị thần của ánh sáng; chân lý và nghệ thuật trong Thần thoại Hy Lạp. - Chú thích của BTV.

[25] Chỉ cuộc chiến tranh giữa Anh quốc và 13 thuộc địa Mỹ từ năm 1775 - 1783, kết quả là các thuộc địa giành được độc lập. - Chú thích của BTV.

[26] Một cụm từ cổ để chỉ bảy đại dương tùy theo từng cộng đồng và thời kỳ, hoặc để chỉ các đại dương trên thế giới nói chung. - Chú thích của BTV.

[27] Đây là một mẩu cáo thị do tác giả tưởng tượng ra, không phải của các chủ nô viết. Bởi vậy, ông thể hiện mong muốn khẳng định Cora là một con người.

« Lùi
Tiến »