#2 —
31.03.2006 14:02
(đã sửa)
<Bài viết đã được chỉnh sửa lúc 2006-03-31 14:08:51Khánh Quỳnh>
BẢNG TRA DẤU HỎI – NGÃ B
BẢ (bà ấy), bả chó, bả chuột, bả dột, bả lả, bả ( bó ) lúa, bả sơn, bả vai, bả vinh hoa; ăn phải bả, bày bả, bùa bả, bươn bả, đan bằng bả, đánh bả, ổng bả ( ông ấy, bà ấy ), phải bả, sợi bả.
BÃ bã bọt mép, bã chã, bã đậu, bã hèm,bã hơi, bã mía, bã quặng, bã rã, bã ruợu, bã trầu, bã xõa; bỗ bã, buồn bã, cặn bã, giò bị bã, mệt bã người .
BẢI bải hải, bải hoải, bải xoải; bốc bải, chối bai bải .
BÃI bãi biển, bãi binh, bãi buôi, bãi bỏ, bãi cát, bãi chầu, bãi chức, bãi cỏ, bãi công, bãi chợ, bãi dâu, bãi đậu xe, bãi hãi, bãi khóa, bãi miễn, bãi mìn, bãi nước miếng, bãi phân, bãi tập, bãi thải, bãi thị, bãi thực, bãi triều, bãi trường, bãi xe; bề bãi, bơ hơ bãi hãi, bừa bãi, đất bãi, trống bãi học.
BÃM bãm ăn bãm nói, bãm tợn; ăn bãm, lãm bãm, nói bãm.
BẢN bản án, bản âm , bản hộ, bản chất, bản chức, bản dạng, bản doanh, bản dương, bản đàn, bản địa, bản gốc, bản hiệu, bản họng, bản in thử, bản kẽm, bản làng, bản lề, bản lĩnh, (ghe) bản lồng, bản mặt, bản mẫu, bản mệnh, bản mương, bản năng, bản ngã, bản ngữ, bản nhạc, bản quán, bản quyền, bản sắc, bản tâm , bản tính, bản thảo, bản thân, bản thể, bản thể luận, bản thường, bản tự kiểm, bản vẽ, bản vị , bản xứ; âm bản, ấn bản, bài bản, cơ bản, dị bản, dương bản, đình bản, đồ bản, độc bản, giấy bản, kịch bản, mộc bản, nguyên bản, nhân bản, Nhật Bản, phiên bản, phụ bản, tái bản, tam sao thất bản, tiêu bản, tục bản, tư bản, văn bản, vong bản, xuất bản .
BẢNG bảng cân đối, bảng cửu chương, bảng danh dự, bảng đá, bảng đen, bảng kê, bảng lảng, bảng màu, bảng nhãn, bảng số, bảng thông báo, bảng thông kê, bảng tuần hòan, bảng vàng; đồng bảng Anh, giáp bảng, khoa bảng, phó bảng, treo bảng, yết bảng .
BẢNH bảnh bao, bảnh chọe, bảnh khảnh, bảnh lảnh, bảnh mắt, bảnh tẻn, bảnh tỏn, bảnh trai; chơi bảnh, diện bảnh, xài bảnh.
BẢO bảo ai, bảo an, bảo ban , bảo bọc, bảo bối, bảo cho biết, bảo chứng, bảo dưỡng, bảo đảm, bảo gì, bảo hành, bảo hiểm, bảo hoàng, bảo hộ, bảo kiếm, bỏ lãnh, bảo lưu, bảo mạng, bảo mật, bảo mẫu, bảo nhỏ, bảo quản, bảo sanh, bảo sao, bảo tàng, bảo tháp, bảo thủ, bảo toàn, bảo tồn, bảo trì, bảo trợ, bảo vâng gọi dạ, bảo vật, bảo vệ; ai bảo, bụng bảo dạ, chỉ bảo, dạy bảo, gia bảo, không thì bảo, khuyên bảo, pháp bảo, quốc bảo, tam bảo ( Phật ,Pháp ,Tăng ), thái bảo, thất bảo, thiếu bảo, trà bát bảo, tứ bảo .
BÃO bão biển, bão bùng, bão cát, bão hòa, bão lụt, bão rớt, bão táp, bão tố, bão tuyết, bão từ;bẻ bão, cơn bão, đau bụng bão, giông bão, hoài bão, mắt bão, tâm bão, vũ bão.
BẢU bảu lảu, bảu nhảu, bàu nhàu; lảu bảu.
BẢY bảy ba (bảy mươi ba) , bảy búa, bảy cái, bảy chiếc, bảy chảy, bảy lảy, bảy mươi, bảy mươi còn học bảy mốt, bảy nổi ba chìm; ba bảy, bóng bảy, bốn bảy, chai bảy, dao bảy, hai ngàn bảy, hai vạn bảy, lẻ bảy, năm bảy đường, nồi bảy (nồi bảy quăng ra nồi ba quăng vào), tầng bảy.
BẲM chẳm bẳm, ngó chăm bẳm.
BẴM bẵm trợn (bậm trợn) ; chăm bẵm.
BẲN bẳn gắt, bẳn hẳn, bẳn nhẳn, bẳn rẳn, bẳn tính; cáu bẳn, chẳn bẳn, phát bẳn .
BẴNG bẵng đi (lâu rồi) , bẵng gió, bẵng lặng, bẵng tin; bỏ bẵng, chẵn bẵng, im bẵng, quên bẵng, trúng bẵng.
BẨM bẩm bạch, bẩm báo, bẩm chất, bẩm mệnh, bẩm quan, bẩm sinh, bẩm thụ, bẩm thưa, bẩm tính, bẩm trình; cơ bẩm , lẩm bẩm , phú bẩm, thiên bẩm, thưa bẩm.
BẪM bẫm ăn bẫm nói, bẫm sức; ăn bẫm, bụ bẫm, cày sâu cuốc bẫm, món bẫm, vớ bẫm.
BẨN bẩn bụng, bẩn mình, bẩn thẩn, bẩn thần, bẩn thỉu;dơ bẩn, keo bẩn, nhơ bẩn, ở bẩn, rác bẩn, tinh bẩn.
BẨU lẩu bẩu
BẪU bẫu miệng, bẫu môi.
BẨY bẩy hòn đá, bẩy lên , bẩy mái hiên (rầm dỡ mái hiên nhà); bây bẩy, bóng bẩy (bóng bảy) , lẩy bẩy, xui bẩy, xúi bẩy.
BẪY bẫy bướm, bẫy cá, bẫy chim, bẫy cò ke (bẫy bắt chó : bợm già mắc bẫy cò ke ); cạm bẫy, đánh bẫy, gài bẫy, mắc bẫy, sa bẫy, vào bẫy.
BẺ bẻ bai, bẻ bánh, bẻ bão, bẻ bông, bẻ bờ, bẻ cành, bẻ cò, bẻ đôi, bể gãy, bẻ gập lại, bẻ ghi, bẻ hành, bẻ tỏi, bẻ hoa, bẻ họe, bẻ khóa, bẻ khục, bẻ lái, bẻ mình, bẻ nạng chống trời, bẻ ngô, bẻ tay bụt ngày rằm; bác bẻ,bắt bẻ, lí không ai bẻ được, vọp bẻ .
BẼ bẽ bàng, bẽ mặt.
BẺM bẻm mép, bẻm miệng; bỏm bẻm, chẻm bẻm.
BẼN bẽn lẽn .
BẺNG bánh bẻng.
BẺO bẻo beo, bẻo bớt, bẻo lá chuối, bẻo lẻo, bẻo mép, bẻo miếng xôi; ăn bẻo ăn bớt, chim chèo bẻo, chút bẻo.
BẼO bạc bẽo.
BỂ bể bạc, bể bầu, bể bơi,bể cá, bể cạn, bể chìm, bể chuyện, bể dâu, bể dĩa, bể đám, bể đầu, bể Đông, bể khổ, bể khơi, bể mánh, bể nát, bể nghễ, bể nước, bể Sở sông Ngô, bể tắm, bể tiếng, bể tình, bể trầm luân, bể vỡ, bể vụn; bát bể, bờ bể, đập bể, đổ bể, rừng vàng bể bạc, xây bể.
BỄ bễ lò rèn, (cao) bễ nghễ; bỏ bễ, kéo bễ, thổi bể, thụt bễ.
BỂN ở bển, qua bển.
BỄN bễn cho một trận.
BỈ bỉ bạc, bỉ báng , bỉ lận , bỉ mặt, bỉ nhân, bỉ ổi, bỉ thử, bỉ vỏ; bền bỉ, đáng bỉ, (điệu) hát bỉ, khing bỉ, nước Bỉ, thật bỉ mặt, thô bỉ.
BĨ bĩ cực thới lai; vận bĩ.
BIỂN biển báo, biển cả, biển chỉ đường, biển đỗ xe, biển Đông, biển hiệu , biển Hồ, biển lận , biển lúa, biển mây, bỉên người, biển ngầm, biển thủ, Biển Thước; bãi biển, bão bỉên, bọt biển , bốn biển năm châu, cá biển, chó biển, công ơn trời biển, cờ biển, cửa biển, đèn biển, gió biển, nước biển, rong biển , sóng biển, song biển, sư tử biển, tàu biển, tắm biển, thuyền đi biển, treo biển, vùng biển, xem biển.
BIỂU biểu bì, biểu cảm, biểu (bảo) cho biết, biểu chương, biểu diễn, biểu diện, biểu dương, biểu đạt, biểu đệ, biểu đồ, biểu đồng tình, biểu hiện, biểu hiệu, biểu huynh, biểu kiến, biểu lộ, biểu mẫu, biểu muội, biểu ngữ, biểu quyết, biểu thị, biểu thống kê, biểu thuế, biểu thức, bỉêu tỉ (tỷ), biểu tình, biểu trần tình, biểu trưng, biểu tượng; dân biểu, dâng biểu, đại biểu, đồ biểu, giá biểu, hàn thử biểu, lại đây biểu (bảo), lập biểu, lên biểu mẫu, nhiệt biểu,niên biểu, phát biểu, phong vũ biểu, thời gian biểu, thời khắc biểu, thời khóa biểu, tiêu biểu, tộc biểu.
BỈM bỉm đi, bỉm miệng; chìm bỉm, ngập bỉm.
BỈNH bỉnh bút; bang rang bỉnh rỉnh,bướng bỉnh.
BĨNH ăn bĩnh, bầu bĩnh, phá bĩnh, trẻ bĩnh ra quần, trò bĩnh.
BỈU dè bỉu.
BĨU bĩu môi.
BỎ bỏ ăn, bỏ bà, bỏ bã, bỏ bẵng, bỏ bê, bỏ bễ, bỏ biển, bỏ bố, bỏ bom.bỏ bu, bỏ bú, bỏ bùa, bỏ buồm, bỏ cha, bỏ của chạy lấy người,bỏ cuộc , bỏ đói, bỏ đời, bỏ đuôi gà, bỏ giò láy, bỏ hoang, nỏ lại , bỏ lỡ, bỏ lửng, bỏ mặc, bỏ mặc, bỏ màn, bỏ mạng, bỏ mất, bỏ mẹ, bỏ mình, bỏ mũ, bỏ mứa, bỏ ngõ, bỏ ngoài tai, bỏ nhà, bỏ nhỏ, bỏ nọc, bỏ ống, bỏ phiếu, bỏ qua, bỏ quá, bỏ quên, bỏ ra, bỏ rọ, bỏ rẻ, bỏ rơi, bỏ sót, bỏ thăm, bỏ thông, bỏ thêm, bỏ thương vương tội, bỏ trầu cau, bỏ trống, bỏ tù, bỏ túi , bỏ vật, bỏ vạ, bỏ xa, bỏ xác, bỏ xới, bỏ xó, bỏ xụi, bỏ xừ, bỏ xứ; bãi bỏ, dứt bỏ, đồ bỏ, gạch bỏ, ghét bỏ, hủy bỏ, phế bỏ, ruồng bỏ, từ bỏ, xóa bỏ.
BÕ bõ bèn, bõ công, bõ ghét, bõ già; ông bõ, vú bõ.
BỎI cờ bỏi, trống bỏi.
BỎM (nhai) bỏm bẻm.
BÕM bập bõm, bì bõm, bòm bõm, lõm bõm, ngã bõm, nhẹ bõm, rơi bõm, té bõm.
BỎN bỏn xẻn ( bủn xỉn )
BỎNG bỏng axit, bỏng lửa, bỏng ngô, bỏng nước, bỏng rạ; bánh bỏng, bé bỏng, cốm bỏng, nóng bỏng, rát bỏng, xôi hỏng bỏng không .
BÕNG lõng bõng.
BỔ bổ bán, bổ báo, bổ cau, bổ chính, bổ chửng, bổ củi, bổ cứu, bổ di, bổ dưa, bổ bụng, bổ dưỡng, bổ đề, bổ đồng, bổ huyết, bổ ích, bổ kho, bổ khuyết, bổ làm, …,bổ lưới, bổ ngữ, bổ nhào, bổ nháo, bổ nhậm, bổ nhiệm, bổ sắp bổ ngữa, bổ sịa , bổ sung, bổ sưu thuế, bổ theo đầu người, bổ tì, bổ trợ, bổ trụ, bổ túc, bổ vào mặt, bổ vây, bổ vị; báng bổ, bồi bổ, đâm bổ vào, phân bổ, tẩm bổ, thuốc bổ, tu bổ, vô bổ.
BỖ bỗ bã.
BỔI bổi hổi bồi hồi; đóng bổi, giấy bổi, không nhậu chỉ phá bổi
BỖM bỗm bãm.
BỔN bổn ( bản ) báo, bổn đạo, bổn phận, bổn mạng; kinh bổn, Nhật Bổn( Bản).
BỔNG bổng lên, bổng lộc, bổng ngoại, bổng nhiều, bổng lang thang, bổng trầm; bay bổng, bắn bổng, cành bổng cành la, đá bổng, giọng bổng, giọng trầm, học bổng, hưu bổng, lương bổng, nhấc bổng, tha bổng, trầm bổng.
BỖNG bỗng bã rượu, bỗng bẵng, bỗng chãng, bỗng chốc, bỗng dưng, bỗng đâu, bỗng không, bỗng nhiên, bỗng rượu, bỗng thấy; bập bỗng, cá bỗng, nhẹ bỗng, ủ bỗng.
BỞ bở cả người, bở hơi tai, bở rệt, bở vía; béo bở, dưa bở, đất bở, khoai bở, mệt bở người, món bở, sợi bở bùng bục, tưởng bở.
BỠ bỡ ngỡ.
BỞI bởi ai, bởi chưng, bởi đầu, bởi nguyên nhân, bởi rởi, bởi thế, bởi vậy, bởi vì; do bởi, nhờ bởi.
BỦ bà bủ, ông bủ (bà lão, ông lão) .
BỦA bủa lưới, bủa tằm, bủa vây; giăng bủa.
BỦM chai bủm miệng, đầu beo đít bủm.
BŨM lũm bũm, ngập bũm.
BỦNG bủng beo; bung bủng, mặt bủng da chì, vàng bủng, xanh bủng.
BUỔI buổi chiều, buổi chợ, buổi đực buổi cái, buổi giao thời, buổi học, buổi mai, buổi sáng, buổi tối, buổi trưa; họp hết một buổi, thời buổi.
BỬA bửa cau, bửa củi, bửa làm đôi; ăn chẳng vay bửa, chơi bửa, con bửa củi, dao bửa cau, nói bửa, tường bủa vôi, vay bửa.
BỮA bữa ăn, bữa chiều, bữa cơm, bữa đực bữa cái ( thất thường ), bữa hổm , bữa kia, bữa nay, bữa mai, bữa nọ, bữa qua ( hôm qua ) , bữa tê (hôm kia), bữa tiệc; ăn trả bữa, cơm bữa, dăm bữa nữa tháng, dở bữa, một bữa hoảng hồn, phải một bữa sợ, qua bữa, quá bữa, trả bữa, trừ bữa.
BỬNG bửng đất, bửng sáng, bửng tửng; bứng cả bửng; cửa bửng đào lên cả bửng, tấm bửng.
BƯỞI bưởi tòng, bưởi đào, bưởi đường; cây bưởi, trái bưởi.
BƯỠNG bật bưỡng.
BỬU (bảo) ,bửu ấn, bửu bối, bửu kiếm ( bảo kiếm )
★
★
★
★
★
0