Việt Sử Toàn Thư

Lượt đọc: 35209 | 7 Đánh giá: 8,9/10 Sao
★★★★★★★★★★
★★★★★★★★★★
« Lùi Tiến »
Phụ Lục

Bảng Đối Chiếu Các Triều Đại Việt Nam Với Năm Dương Lịch Và Các Triều Đại Trung Hoa

Ghi chú: TCN: Trước Công Nguyên

I.    Họ Hồng Bàng (2879 – 258 TCN)

Quốc hiệu: Văn Lang

Kinh đô: Phong Châu

Triều đại Việt Nam    Quốc hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Kinh Dương Vương            Phục HI

Lạc Long Quân            Thần Nông

            Hoàng Đế Hạ, Thương, Chu

Vua Hùng Vương: 18 đời        2879 TCN    

1.    Hùng Dương (Lộc Tục)    Văn Lang        

2.    Hùng Hiến (Sùng Lãm)            

3.    Hùng Lân            

4.    Hùng Việp            

5.    Hùng Hy            

6.    Hùng Huy 

7.    Hùng Chiêu            

8.    Hùng Vỹ            

9.    Hùng Định            

10.    Hùng Hy            

11.    Hùng Trinh            

12.    Hùng Võ            

13.    Hùng Việt            

14.    Hùng Anh            

15.    Hùng Triều            

16.    Hùng Tạo            

17.    Hùng Nghi            

18.    Hùng Duệ        258 TCN    

II.    Nhà Thục (257 TCN – 208 TCN)

Quốc hiệu: Âu Lạc

Kinh đô: Phong Khê (Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội)

Triều đại Việt Nam    Quốc hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Thục Phán        257 TCN – 208 TCN    Chu Noãn Vương

An Dương Vương    Âu Lạc        Tần Thủy Hoàng

III.    Nhà Triệu (207 TCN – 111 TCN)

Quốc hiệu: Nam Việt

Kinh đô: Phiên Ngung (gần Quảng Châu, Trung Hoa)

Triều đại Việt Nam    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.    Triệu Vũ Vương (Triệu Đà)    207 TCN – 136 TCN    Tần Nhị Thế

2.    Triệu Văn Vương (Triệu Hồ)    136 TCN – 124 TCN    Hán Võ Đế

3.    Triệu Minh Vương (Triệu Anh Tề)    124 TCN – 112 TCN    Hán Võ Đế

4.    Triệu Ai Vương (Triệu Hưng)    112 TCN    Hán Võ Đế

5.    Triệu Dương Vương (Triệu Kiến Đức)    111 TCN    Hán Võ Đế

IV.    Thời kỳ Bắc thuộc lần thứ nhất (207 TCN – 40)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Tây Hán đô hộ        111 TCN - 25    Hán Võ Đế

Đông Hán đô hộ        25 – 40    Hán Quang Võ

V.    Trưng Nữ Vương (40 – 43)

Kinh đô: Mê Linh (Vĩnh Phúc)

Triều đại Việt Nam    Quốc hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Trưng Vương (Trưng Trắc, Trưng Nhị)        40 - 43    Hán Quang Võ

VI.    Thời Kỳ Bắc thuộc lần thứ hai (43 – 543)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Thời Đông Hán        43    Hán Quang Võ

Thời Ngô        244    Tam Quốc

Khởi nghĩa Bà Triệu        248    Tam Quốc

Thời Ngô, Ngụy        264    Ngụy Nguyên Đế

Thời Ngô, Tấn        265 – 279    Tấn Võ Đế

Thời Tấn        280 – 420    Tấn Võ Đế

Thời Lưu Tống        420 – 479    Tống Võ Đế

Thời Tề        479 – 505    Tề Cao Đế

Thời Lương        505 - 543    Lương Võ Đế

VII.    Nhà Tiền Lý và Nhà Triệu (544 – 602)

Quốc hiệu: Vạn Xuân

Kinh đô: Long Biên

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Lý Nam Đế (Lý Bôn)    Thiên Đức    544 – 548    Lương Võ Đế

2. Lý Đào Lang

   Vương Thiên Bảo        549 – 555    Lương Võ Đế

3.Triệu Việt Vương (Triệu Quang Phục)        549 – 570    Lương Võ Đế

4.Hậu Lý Nam Đế (Lý Phật Tử)        571 -  602    Trần Tuyên Đế

VIII.    Thời kỳ Bắc thuộc lần thứ ba (603 – 939)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Thời Tùy        603 – 617    Tùy Văn Đế

Thời Đường        618 – 721    Đường Cao Tổ

Mai Hắc Đế (Mai Thúc Loan)        722    Đường Huyền Tông

Thời Đường        723 – 790    Đường Huyền Tông

Bố Cái Đại Vương (Phùng Hưng)        791    Đường Đức Tông

Thời Đường        792 – 906    Đường Đức Tông

Thời Hậu Lương        907 – 922    Đường Đức Tông

Lương Thái Tổ

Thời Hậu Đường        923 – 936    Đường Trang Tông

Thời Hậu Tấn        937 - 939    Tấn Cao Tổ

IX.    Thời kỳ xây nền tự chủ (905 – 938)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Khúc Thừa Dụ        905 – 907    Đường Ai Đế

Khúc Hạo        907 – 917    Lương Thái Tổ

Khúc Thừa Mỹ        917 – 923    Lương Mạt Đế - Nam Hán

Dương Đình Nghệ        931 - 938    Đường Minh Tông

X.    Nhà Ngô (939 – 965)

Kinh đô: Cổ Loa

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Ngô Vương    Ngô Quyền    939 – 944    Tấn Cao Tổ - Nam Hán

2.Dương Bình Vương    Tam Kha    945 – 950    Tấn Xuất Đế - Nam Chiếu

3.Ngô Nam Tấn Vương    Xương Văn    950 – 965    Hán Ẩn Đế

4.Ngô Thiên Sách Vương    Xương Ngập    951 - 959    Hậu Chu Thái Tổ

5.Thập Nhị Sứ quân        966 - 968    Tống Thái Tổ

XI.    Nhà Đinh (968 – 980)

Quốc hiệu: Đại Cồ Việt

Kinh đô: Hoa Lư (Gia Viễn, Ninh Bình)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Đinh Tiên Hoàng (Đinh Bộ Lĩnh)    Thái Bình    968 – 979     Tống Thái Tổ

2.Đinh Phế Đế (Đinh Toàn)    Thái Bình    980    Tống Thái Tông

XII.    Nhà Tiền Lê (980 – 1009)

Kinh đô: Hoa Lư (Gia Viễn, Ninh Bình)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Lê Đại Hành (Lê Hoàn)    Thiên Phúc    980 – 1005    Tống Thái Tông

2.Lê Trung Tông (Lê Long Việt)        1005    Tống Chân Tông

3.Lê Ngọa Triều (Lê Long Đĩnh)    Ứng Thiên    1006 - 1009    Tống Chân Tông

XIII.    Nhà Lý (1010 – 1225)

Quốc hiệu: Đại Cồ Việt, Đại Việt (1054)

Kinh đô: Hoa Lư (Gia Viễn, Ninh Bình); năm 1010 dời đô về Thăng Long (Hà Nội)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn)    Thuận Thiên    1010 – 1028    Tống Chân Tông

2.Lý Thái Tông (Lý Phật Mã)    Thiên Thành    1028 – 1054    Tống Nhân Tông

3.Lý Thánh Tông (Lý Nhật Tôn)    Long Thụy    1054 – 1072    Tống Nhân Tông

4.Lý Nhân Tông (Lý Càn Đức)    Thái Ninh    1072 - 1128    Tống Thần Tông

5.Lý Thần Tông (Lý Dương Hoán)    Thiên Thuận    1128 – 1138    Tống Cao Tông

6.Lý Anh Tông (Lý Thiên Tộ)    Thiệu Minh    1138 – 1175    Tống Cao Tông

7.Lý Cao Tông (Lý Long Cán)    Trinh Phủ    1176 – 1210    Tống Hiếu Tông

8.Lý Huệ Tông (Lý Hạo Sảm)    Kiến Gia    1211 – 1224    Tống Ninh Tông

9.Lý Chiêu Hoàng (Chiêu Thánh)    Thiên Chương    1224 - 1225    Tống Ninh Tông

XIV.    Nhà Trần (1225 – 1400)

Quốc hiệu: Đại Việt

Kinh đô: Thăng Long (Hà Nội)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Trần Thái Tông (Trần Cảnh)    Kiến Trung    1225 - 1258    Tống Lý Tông

Tống Lý Tông

2.Trần Thánh Tông (Tr. Hoảng)    Thiệu Long    1258 – 1278    Tống Lý Tông

3.Trần Nhân Tông (Trần Khâm)    Thiệu Bảo    1279 – 1293    Tống Đế Bính

4.Trần Anh Tông (Trần Thuyên)    Hưng Long    1293 - 1314

    Nguyên Thế Tổ

5.Trần Minh Tông (Trần Mạnh)    Đại Khánh    1314 – 1329    Nguyên Nhân Tông

6.Trần Hiến Tông (Trần Vượng)    Khai Hựu    1329 – 1341    Nguyên Minh Tông

7.Trần Dụ Tông (Trần Hạo)    Thiêu Phong    1341 - 1369     Nguyên Thuận Đế

8.Dương Nhật Lễ (soán ngôi)    Đại Định    1369 - 1370    Minh Thái Tổ

9.Trần Nghệ Tông (Trần Phủ)    Thiệu Khánh    1370 - 1372    Minh Thái Tổ

10.Trần Duệ Tông (Trần Kính)    Long Khánh    1373 - 1377    Minh Thái Tổ

11.Trần Phế Đế (Trần Hiện)    Xương Phù    1377 - 1388    Minh Thái Tổ

12.Trần Thuận Tông (Trần Ngung)    Quang Thái    1388 - 1398    Minh Thái Tổ

13.Trần Thiếu Đế (Trần Án)    Kiến Tân    1398 - 1400    Minh Thái Tổ

XV.    Nhà Hồ (1400 – 1407)

Quốc hiệu: Đại Ngu

Kinh đô: Tây Đô (Thanh Hóa)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Hồ Quý Ly    Thánh Nguyên    1400 - 1401    Minh Huệ Đế

2.Hồ Hán Thương    Thiệu Thánh    1401 - 1407    Minh Huệ Đế

XVI.    Nhà Hậu Trần (1407 – 1414)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Trần Giản Định (Trần Ngỗi)    Hưng Khánh    1407 – 1409    Minh Thành Tổ

2.Trần Quý Khoáng    Trùng Quang    1409 - 1414    Minh Thành Tổ

XVII.    Thời kỳ kháng chiến chống nhà Minh đô hộ (1414 – 1427)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

Thời Minh đô hộ        1414 – 1417    Minh Thành Tổ

Bình Định Vương (Lê Lợi khởi nghĩa)        1418 - 1427    

XVIII.    Triều Lê sơ (1428 – 1527)

Quốc hiệu: Đại Việt

Kinh đô: Đông Đô (Hà Nội)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Lê Thái Tổ (Lê Lợi)    Thuận Thiên    1428 - 1433    Minh Tuyên Tông

2.Lê Thái Tông (Lê Nguyên Long)    Thiệu Bình    1433 - 1442    Minh Tuyên Tông

3.Lê Nhân Tông (Lê Bang Cơ)    Thái Hòa    1442 - 1459    Minh Anh Tông

4.Lê Nghi Dân (soán ngôi)    Thiên Hưng    1459    Minh Anh Tông

5.Lê Thánh Tông (Lê Tư Thành)    Hồng Đức    1460 - 1497    Minh Anh Tông

6.Lê Hiến Tông (Lê Tăng)    Cảnh Thống    1498 - 1504    Minh Hiếu Tông

7.Lê Túc Tông (Lê Thuần)    Thái Trinh    1504    Minh HIếu Tông

8.Lê Uy Mục (Lê Tuấn)    Đoan Khánh    1505 - 1509    Minh Hiếu Tông

9.Lê Tương Dực (Lê Oanh)    Hồng Thuận    1509 - 1516    Minh Võ Tông

10.Lê Chiêu Tông (Lê Ý)    Quang Thiệu    1516 – 1522    Minh Võ Tông

11.Lê Cung Hoàng (Lê Xuân)    Thống Nguyên    1522 - 1527    Minh Thế Tông

XIX.    Nhà Mạc (1527 – 1592)

Kinh đô: Đông Đô (Hà Nội)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Mạc Thái Tổ (Mạc Đăng Dung)    Minh Đức    1527 - 1529    Minh Thế Tông

2.Mạc Thái Tông (Mặc Đăng Doanh    Đại Chính    1530 - 1540    Minh Thế Tông

3.Mạc Hiến Tông (Mạc Phúc Hải)    Quảng Hòa    1541 - 1546    Minh Thế Tông

4.Mạc Tuyên Tông (Mạc Phúc Nguyên)    Vĩnh Định    1546 - 1561    Minh Thế Tông

5.Mạc Mậu Hợp    Thuần Phúc    1562 - 1592    Minh Thần Tông

6.Mạc Toàn    Võ An    1592    Minh Thần Tông

7.Mạc Kính Chỉ    Bảo Định    1592 - 1593    Minh Thần Tông

8.Mạc Kính Cung    Kiền Thống    1593 - 1625    Minh Thần Tông

9.Mạc Kính Thoan    Long Thái    1623 - 1625    Minh Thần Tông

10.Mạc Kính Vũ    Thuận Đức    1638 - 1677    

XX.    Nhà Hậu Lê (Lê trung hưng 1533 – 1788) bị gián đoạn từ 1527 – 1532 do nhà Mạc soán ngôi

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Lê Trang Tông (Lê Duy Ninh    Nguyên Hòa    1533 – 1548    Minh Thế Tông

2.Lê Trung Tông (Lê Huyên)    Thuận Bình    1549 – 1556    Minh Thế Tông

3.Lê Anh Tông (Lê Duy Bang)    Thiên Bình    1557 – 1573    Minh Thế Tông

4.Lê Thế Tông (Lê Duy Đàm)    Thiên Hựu    1573 – 1599    Minh Thần Tông

5.Lê Kính Tông (Lê Duy Tân)    Gia Thái    1600 – 1619    Minh Thần Tông

6.Lê Thần Tông (Lê Duy Kỳ)    Thuận Đức    1619 – 1643    Minh Thần Tông

7.Lê Chân Tông (Lê Duy Hựu)    Vĩnh Tộ    1643 – 1649    Minh Tư Tông

8.Lê Thần Tông (Lê Duy Kỳ lần 2)    Phúc Thái    1649 – 1662    Thanh Thế Tông

9.Lê Huyền Tông (Lê Duy Vũ)    Khánh Đức    1663 – 1671    Thanh Thánh Tổ

10.Lê Gia Tông (Lê Duy Hợi)    Cảnh Trị    1672 - 1675    Thanh Thánh Tổ

11.Lê Hy Tông (Lê Duy Hợp)    Vĩnh Trị    1676 - 1705    Thanh Thánh Tổ

12.Lê Dụ Tông (Lê Duy Đường)    Vĩnh  Thịnh    1705 - 1729    Thanh Thánh Tổ

13.Lê Đế (Lê Duy Phường)    Vĩnh KHánh    1729 - 1732    Thanh Thế Tông

14.Lê Thuần Tông (Duy Tường)    Long Đức    1732 - 1735    Thanh Thế Tông

15.Lê Ý Tông (Lê Duy Thìn)    Vĩnh Hựu    1735 - 1740    Thanh Thế Tông

16.Lê Hiển Tông (Lê Duy Diêu)    Cảnh Hưng    1740 - 1786    Thanh Cao Tông

17.Lê Mẫn Đế (ê Duy Kỳ)    Chiêu Thống    1787 - 1788    Thanh Cao Tông

XXI.    Nhà Tây Sơn (1778 – 1802)

Kinh đô: Phú Xuân (Huế)

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Nguyễn Nhạc    Thái Đức    1778 – 1793    Thanh Cao Tông

2.Nguyễn Huệ    Quang Trung    1788 – 1792    Thanh Cao Tông

3.Nguyên Quang Toản    Cảnh Thịnh    1793 - 1802    Thanh Nhân Tông

XXII.    Nhà Nguyễn (1802 – 1945)

Quốc hiệu: Việt Nam, Đại Nam (Từ Minh Mạng)

Kinh đô: Huế

Triều đại Việt Nam    Niên hiệu    Dương Lịch    Triều đại Tr. Hoa

1.Nguyễn Thế Tổ (Nguyễn Phúc Ánh)    Gia Long    1802 - 1820    Thanh Nhân Tông

2.Nguyễn Thánh Tổ (Nguyễn Phúc Đảm)    Minh Mạng    1820 - 1840    Thanh Nhân Tông

3.Nguyễn Hiến Tổ (Nguyễn Miên Tông)    Thiệu Trị    1841 - 1847    Thanh Tuyên Tông

4.Nguyễn Dục Tông (Nguyễn Hồng Nhiệm)    Tự Đức    1847 - 1883    Thanh Tuyên Tông

5.Nguyễn Dục Đức (Nguyễn Ưng Chân)    Dục Đức    1883 (3 ngày)    Thanh Đức Tông

6.Nguyễn Hiệp Hòa (Nguyễn Hồng Dật)    Hiệp Hòa    1883 (6 tháng)    Thanh Đức Tông

7.Nguyễn Giản Tông (Nguyễn Ưng Đăng)    Kiến Phúc    1883 - 1884    Thanh Đức Tông

8.Nguyễn Hàm Nghi (Nguyễn Ưng Lịch)    Hàm Nghi    1884 – 1885    Thanh Đức Tông

9.Nguyễn Cảnh Tông (Nguyễn Ưng Xụy)    Đồng Khánh    1886 – 1888    Thanh Đức Tông

10.Nguyễn Thành Thái (Nguyễn Bửu Lân)    Thành Thái    1889 - 1907    Thanh Đức Tông

11.Nguyễn Duy Tân (Nguyễn Vĩnh San)    Duy Tân    1907 - 1916    Thanh Đức Tông

12.Nguyễn Hoằng Tông    Khải Định    1916 - 1925    Trung Hoa Dân Quốc

13.Nguyễn Bảo Đại (Nguyễn Vĩnh Thụy)    Bảo Đại    1926 - 1945    Trung Hoa Dân Quốc

Phụ Lục 2

Thế Phả Họ Nguyễn

Các Chúa Nguyên    Niên Hiệu    Dương Lịch    Vua Nhà Lê

1.Triệu Tổ

Nguyễn Kim    Chiêu Huân

Tĩnh Công    1533 - 1545    Lê Trang Tông

2.Thái Tổ

Nguyễn Hoàng    Chúa Tiên    1558 - 1612    Lê Anh Tông

3.Hy Tông

Nguyễn Phúc Nguyên    Chúa Sãi    1613 - 1634    Lê Kính Tông

4.Thần Tông

Nguyễn Phúc Lan    Chúa Thượng    1635 - 1648    Lê Thần Tông

5.Thái Tông

Nguyễn Phúc Tần    Chúa Hiền    1648 - 1687    Lê Chân Tông

6.Anh Tông

Nguyễn Phúc Thái    Chúa Nghĩa    1687 - 1691    Lê Hy Tông

7.Hiển Tông

Nguyễn Chúc Chu    Chúa Quốc    1691 - 1725    Lê Hy Tông

1.    Túc Tông

Nguyễn Phúc Thụ    Ninh Vương    1725 - 1738    Lê Dụ Tông

2.    Thế Tông

Nguyễn Phúc Khoát    Võ Vương    1738 - 1765    Lê Ý Tông

3.    Duệ Tông

Nguyễn Phúc Thuần    Định Vương    1765 - 1777    Lê Hiển Tông

Phụ Lục 3

Thế Phả Họ Trịnh

Các Chúa Trịnh    Niên Hiệu    Dương Lịch    Vua Nhà Lê

1.Thế Tổ Minh Khang

Thái Vương    Trịnh Kiểm    1545 - 1569    Lê Trang Tông

2.Bình An Vương    Trịnh Tùng    1570 - 1623    Lê Anh Tông

3.Thanh Đô Vương    Trịnh Tráng    1623 - 1657    Lê Thần Tông

4.Tây Đô Vương    Trịnh Tạc    1657 - 1682    Lê Thần Tông

5.Định Vương    Trịnh Căn    1682 - 1709    Lê Hy Tông

6.An Đô Vương    Trịnh Cương    1709 - 1729    Lê Dụ Tông

7.Uy Nam Vương    Trịnh Giang    1729 - 1740    Lê Duy Phường

8.Minh Đô Vương    Trịnh Doanh    1740 - 1767    Lê Ý Tông

9.Tĩnh Đô Vương    Trịnh Sâm    1767 - 1782    Lê Hiển Tông

10.Điện Đô Vương    Trịnh Cán    (2 tháng)    Lê Hiển Tông

11.Đoan Nam Vương    Trịnh Khải    1782 - 1786    Lê Hiển Tông

12.Án Đô Vương    Trịnh Bồng    1787 - 1788    Lê Mẫn Đế

« Lùi
Tiến »

1 Trong Tổng Số 2 tác phẩm của phạm văn sơn